ngày hoàng đạo tháng 9 năm 2022
Vào ngày tam nương không nên tiến hành những việc lớn và quan trọng. Vì đây là một trong những ngày rất xấu trong tháng. Xem ngày tam nương trong tháng 9 năm 2022 sẽ cung cấp danh sách chi tiết các ngày hắc đạo. Từ đó, bạn và gia đình không chọn phải những ngày xấu này
Sự quan trọng trong việc coi ngày tốt xấu trong tháng 9 năm 2022 cũng như coi lịch âm tháng 9 năm 2022 ngày một ảnh hưởng rõ ràng. Ngày Tân Dậu tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần. Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Giờ tốt trong ngày: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:
Bên cạnh đó khi đã xem được giờ đẹp thì bạn cũng cần chọn giờ hoàng đạo để làm lễ. Tránh đi những điều không may xảy ra. Cụ thể ngày giờ tốt khai trương trong tháng 9 năm 2022 như sau: Thứ. Ngày. Giờ tốt khai trương. Thứ Bảy. Dương lịch: 3/9/2022. Âm lịch: 8/8/2022.
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Ngày Hắc đạo Thứ năm, ngày 1/9/2022 nhằm ngày 6/8/2022 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ sáu, ngày 2/9/2022 nhằm ngày 7/8/2022 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ bảy, ngày 3/9/2022 nhằm ngày 8/8/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Chủ nhật, ngày 4/9/2022 nhằm ngày 9/8/2022 Âm lịch Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ hai, ngày 5/9/2022 nhằm ngày 10/8/2022 Âm lịch Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ ba, ngày 6/9/2022 nhằm ngày 11/8/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ tư, ngày 7/9/2022 nhằm ngày 12/8/2022 Âm lịch Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ năm, ngày 8/9/2022 nhằm ngày 13/8/2022 Âm lịch Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ sáu, ngày 9/9/2022 nhằm ngày 14/8/2022 Âm lịch Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ bảy, ngày 10/9/2022 nhằm ngày 15/8/2022 Âm lịch Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Chủ nhật, ngày 11/9/2022 nhằm ngày 16/8/2022 Âm lịch Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ hai, ngày 12/9/2022 nhằm ngày 17/8/2022 Âm lịch Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ ba, ngày 13/9/2022 nhằm ngày 18/8/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ tư, ngày 14/9/2022 nhằm ngày 19/8/2022 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ năm, ngày 15/9/2022 nhằm ngày 20/8/2022 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ sáu, ngày 16/9/2022 nhằm ngày 21/8/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ bảy, ngày 17/9/2022 nhằm ngày 22/8/2022 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Chủ nhật, ngày 18/9/2022 nhằm ngày 23/8/2022 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ hai, ngày 19/9/2022 nhằm ngày 24/8/2022 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ ba, ngày 20/9/2022 nhằm ngày 25/8/2022 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ tư, ngày 21/9/2022 nhằm ngày 26/8/2022 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ năm, ngày 22/9/2022 nhằm ngày 27/8/2022 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ sáu, ngày 23/9/2022 nhằm ngày 28/8/2022 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ bảy, ngày 24/9/2022 nhằm ngày 29/8/2022 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Chủ nhật, ngày 25/9/2022 nhằm ngày 30/8/2022 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ hai, ngày 26/9/2022 nhằm ngày 1/9/2022 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ ba, ngày 27/9/2022 nhằm ngày 2/9/2022 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ tư, ngày 28/9/2022 nhằm ngày 3/9/2022 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Hoàng đạo Thứ năm, ngày 29/9/2022 nhằm ngày 4/9/2022 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Hắc đạo Thứ sáu, ngày 30/9/2022 nhằm ngày 5/9/2022 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết
Giờ Hoàng đạo 14/09/2022 Bính Tý 23h-1h Kim Quỹ Đinh Sửu 1h-3h Bảo Quang Kỷ Mão 5h-7h Ngọc Đường Nhâm Ngọ 11h-13h Tư Mệnh Giáp Thân 15h-17h Thanh Long Ất Dậu 17h-19h Minh Đường Giờ Hắc đạo 14/09/2022 Mậu Dần 3h-5h Bạch Hổ Canh Thìn 7h-9h Thiên Lao Tân Tị 9h-11h Nguyên Vũ Quý Mùi 13h-15h Câu Trận Bính Tuất 19h-21h Thiên Hình Đinh Hợi 21h-23h Chu Tước Ngũ hành 14/09/2022 Ngũ hành niên mệnh Lộ Bàng Thổ Ngày Canh Ngọ; tức Chi khắc Can Hỏa, Kim, là ngày hung phạt nhật. Nạp âm Lộ Bàng Thổ kị tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. Xem ngày tốt xấu theo trực 14/09/2022 Thu Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng Tuổi xung khắc 14/09/2022 Xung ngày Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp DầnXung tháng Tân Mão, Ất Mão Sao tốt 14/09/2022 Nguyệt Đức Tốt mọi việc Thiên Quý Tốt mọi việc Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương Phúc Sinh Tốt mọi việc Tuế hợp Tốt mọi việc Đại Hồng Sa Tốt mọi việc Hoàng Ân Nhân Chuyên Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Sao xấu 14/09/2022 Thiên Cương hay Diệt Môn Xấu mọi việc Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ Hướng xuất hành 14/09/2022 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Nam- Hắc thần hướng ông thần ác - XẤU, nên tránh Hướng Nam Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 14/09/2022 Sao SâmNgũ hành ThủyĐộng vật Viên con vượnSÂM THỦY VIÊN Đỗ Mậu TỐT Bình Tú Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Kiêng cữ Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn. - Ngoại lệ Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách. Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, Văn tinh triều diệu, đại quang hoa, Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa. Khai môn, phóng thủy gia quan chức, Phòng phòng tôn tử kiến điền gia, Hôn nhân hứa định tao hình khắc, Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa. Nhân thần 14/09/2022 Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 14/09/2022 Tháng âm 8 Vị trí Xí Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Canh Ngọ Vị trí Đôi, Ma, ngoại chính Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng giã gạo, phòng xay bột. Do đó, thai phụ không nên lúi tới, tiếp xúc với các đồ vật trong đó, tiến hành di chuyển vị trí hoặc sửa chữa chúng. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 14/09/2022 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 1h-3h 13h-15h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 3h-5h 15h-17h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 5h-7h 17h-19h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 7h-9h 19h-21h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 9h-11h 21h-23h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 14/09/2022 Thiên Đường Tốt Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 14/09/2022 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Canh CANH bất kinh lạc chức cơ hư trướng Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang Ngày Ngọ NGỌ bất thiêm cái thất chủ canh trương Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 14/9/1952 Thủ tướng Chính phủ có Nghị định truy tặng liệt sĩ Phan Khắc Trình tức Dương Xuân Ngô, Phó trưởng ban Điệp báo Ty Công an Hà Nội, Huân chương Kháng chiến hạng ba. Sự kiện quốc tế 14/9/1960 Tại một hội nghị ở Bagdad, các chính quyền Iran, Iraq, Kuwait, Ả Rập Saudi, và Venezuela thành lập Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa OPEC để thống nhất và phối hợp các chính sách dầu lửa. 14/9/1901 Theodore Roosevelt trở thành Tổng thống Hoa Kỳ, lúc đó là người trẻ nhất nhậm chức ở tuổi 42, tám ngày sau William McKinley bị ám sát. 14/9/786 Harun Al-Rashid trở thành khalip của đế quốc Abbas. Ngày 14 tháng 9 năm 2022 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2022 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 14 tháng 9 năm 2022 , tức ngày 19-08-2022 âm lịch, là ngày Hoàng đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Bính Tý 23h-1h Kim Quỹ, Đinh Sửu 1h-3h Bảo Quang, Kỷ Mão 5h-7h Ngọc Đường, Nhâm Ngọ 11h-13h Tư Mệnh, Giáp Thân 15h-17h Thanh Long, Ất Dậu 17h-19h Minh Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần, Xung tháng Tân Mão, Ất Mão, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Nam, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2022 là Thu Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 14/09/2022, có sao tốt là Nguyệt Đức Tốt mọi việc; Thiên Quý Tốt mọi việc; Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Phúc Sinh Tốt mọi việc; Tuế hợp Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa Tốt mọi việc; Hoàng Ân ; Nhân Chuyên Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Các sao xấu là Thiên Cương hay Diệt Môn Xấu mọi việc; Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc; Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ;
Tra cứu thông tin các ngày tốt, ngày hoàng đạo trong tháng 9 năm 2022 là việc rất cần thiết. Nhằm giúp bạn có kế hoạch tiến hành những việc lớn được chu đáo và hợp lý. Đồng thời đem lại may mắn, vận khí tốt. Tạo tiền đề cho các dự định tiếp theo trong tương quan niệm, chọn ngày lành tháng tốt để tiến hành bất kỳ công việc lớn nhỏ gì cũng sẽ đem lại may mắn, thành công. Dưới đây là danh sách các ngày hoàng đạo tốt nhất trong tháng 9 năm 2022 cho bạn tham khảo. Để từ đó có thể lên kế hoạch triển khai công việc được chu đáo hơn. Thứ Ngày Giờ tốt trong ngày Ngày Thứ Năm Dương lịch 1/9/2022Âm lịch 6/8/2022Ngày Đinh TỵTháng Kỷ Dậu Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Chu Tước Thứ Sáu Dương lịch 2/9/2022Âm lịch 7/8/2022Ngày Mậu NgọTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Kim Quỹ Thứ Bảy Dương lịch 3/9/2022Âm lịch 8/8/2022Ngày Kỷ MùiTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Bảo Quang Kim Đường Chủ nhật Dương lịch 4/9/2022Âm lịch 9/8/2022Ngày Canh ThânTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Bạch Hổ Thứ Hai Dương lịch 5/9/2022Âm lịch 10/8/2022Ngày Tân DậuTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Dậu 17h - 19h Ngọc Đường Thứ Ba Dương lịch 6/9/2022Âm lịch 11/8/2022Ngày Nhâm TuấtTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Thiên Lao Thứ Tư Dương lịch 7/9/2022Âm lịch 12/8/2022Ngày Quý HợiTháng Kỷ Dậu Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Nguyên Vũ Thứ Năm Dương lịch 8/9/2022Âm lịch 13/8/2022Ngày Giáp TýTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Tư Mệnh Thứ Sáu Dương lịch 9/9/2022Âm lịch 14/8/2022Ngày Ất SửuTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Câu Trận Thứ Bảy Dương lịch 10/9/2022Âm lịch 15/8/2022Ngày Bính DầnTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Thanh Long Chủ nhật Dương lịch 11/9/2022Âm lịch 16/8/2022Ngày Đinh MãoTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Dậu 17h - 19h Minh Đường Thứ Hai Dương lịch 12/9/2022Âm lịch 17/8/2022Ngày Mậu ThìnTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Thiên Hình Thứ Ba Dương lịch 13/9/2022Âm lịch 18/8/2022Ngày Kỷ TỵTháng Kỷ Dậu Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Chu Tước Thứ Tư Dương lịch 14/9/2022Âm lịch 19/8/2022Ngày Canh NgọTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Kim Quỹ Thứ Năm Dương lịch 15/9/2022Âm lịch 20/8/2022Ngày Tân MùiTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Bảo Quang Kim Đường Thứ Sáu Dương lịch 16/9/2022Âm lịch 21/8/2022Ngày Nhâm ThânTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Bạch Hổ Thứ Bảy Dương lịch 17/9/2022Âm lịch 22/8/2022Ngày Quý DậuTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Dậu 17h - 19h Ngọc Đường Chủ nhật Dương lịch 18/9/2022Âm lịch 23/8/2022Ngày Giáp TuấtTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Thiên Lao Thứ Hai Dương lịch 19/9/2022Âm lịch 24/8/2022Ngày Ất HợiTháng Kỷ Dậu Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Nguyên Vũ Thứ Ba Dương lịch 20/9/2022Âm lịch 25/8/2022Ngày Bính TýTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Tư Mệnh Thứ Tư Dương lịch 21/9/2022Âm lịch 26/8/2022Ngày Đinh SửuTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Câu Trận Thứ Năm Dương lịch 22/9/2022Âm lịch 27/8/2022Ngày Mậu DầnTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Thanh Long Thứ Sáu Dương lịch 23/9/2022Âm lịch 28/8/2022Ngày Kỷ MãoTháng Kỷ Dậu Giờ Tý 23h - 1h Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Dậu 17h - 19h Minh Đường Thứ Bảy Dương lịch 24/9/2022Âm lịch 29/8/2022Ngày Canh ThìnTháng Kỷ Dậu Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Thiên Hình Chủ nhật Dương lịch 25/9/2022Âm lịch 30/8/2022Ngày Tân TỵTháng Kỷ Dậu Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Chu Tước Thứ Hai Dương lịch 26/9/2022Âm lịch 1/9/2022Ngày Nhâm NgọTháng Canh Tuất Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Thiên Hình Thứ Ba Dương lịch 27/9/2022Âm lịch 2/9/2022Ngày Quý MùiTháng Canh Tuất Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Chu Tước Thứ Tư Dương lịch 28/9/2022Âm lịch 3/9/2022Ngày Giáp ThânTháng Canh Tuất Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Kim Quỹ Thứ Năm Dương lịch 29/9/2022Âm lịch 4/9/2022Ngày Ất DậuTháng Canh Tuất Giờ Tý 23h - 1h Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Dậu 17h - 19h Bảo Quang Kim Đường Thứ Sáu Dương lịch 30/9/2022Âm lịch 5/9/2022Ngày Bính TuấtTháng Canh Tuất Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Bạch Hổ Trên đây là những thông tin giải đáp cho bạn trong tháng 9/2022 có ngày nào tốt? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành các công việc quan trọng được thuận lợi, hanh thông. Để xem thêm những ngày tốt khác vui lòng chọn tháng và năm cần xem ở công cụ phía trên.
ngày hoàng đạo tháng 9 năm 2022