ngoc nghech tieng anh la gi

em là cái đéo gì mà anh phải đau khô boy víp tìm girl víp vn102.space,chuthuhang.net,duhoctuluc.com,thaygiaogia.com,vietquan.tokyo,sugiaketnoi.net Ngọc Anh. Ngọc Anh là cái tên có thể đặt cho con trai và con gái. Ngọc có nghĩa là viên ngọc sáng, đá quý, rực rỡ. Anh nghĩa là giỏi giang, tinh anh, nổi trội trên nhiều phương diện. Cái tên Ngọc Anh có nghĩa là con cái sẽ thông minh, giỏi giang xinh đẹp, nổi trội hơn người va nhát la Fong truyen DO Ià Retro Vðy cách hoa hint' Retro g'? DO IS phong tuyet rtlát d' tin toi cong cthg nghiep ho.t hint' tong thip La cach hinh inh s.' sing tac rit phi chløng hinh cing 'y cåm unh em thiéu Hoat hint' Retro tip trmg Þm rdi ring cia "t thiCh dåu sac net, tri ne thi bép bó th gid ting la ai_ Váng nhän Ot nay Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Ngốc nghếch nghĩa là không biết gì, khờ khạo, ngu ngơ ngốc nghếch là nói giảm nói tránh của từ NGU DỐT.Ngốc nghếch bằng tiếng anh nghĩa là foolish, stupid, ngốc nghếch bằng tiếng anh booby, ass, nincompoop, nitwit. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "ngốc nghếch", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ ngốc nghếch, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ ngốc nghếch trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. Ngốc nghếch 2. Srinivas ngốc nghếch 3. Ngốc nghếch. 4. Oh Ha Ni ngốc nghếch! 5. Mẹ ngốc nghếch thật 6. Sao cô ngốc nghếch vậy? 7. Một cô gái ngốc nghếch...". 8. Đừng ngốc nghếch thế chứ. 9. Anh chàng ngốc nghếch kia. 10. Tội nghiệp cậu bé ngốc nghếch. 11. Tôi bao giờ chả làm chuyện ngốc nghếch... 12. Đó là một cái tên ngốc nghếch. 13. Tôi thật là ngốc nghếch quá mức. 14. Anh có nói gì ngốc nghếch không? 15. Đừng làm mấy thứ ngốc nghếch nhé bố. 16. Trông ông thật ngốc nghếch khi uống rượu. 17. Anh là một kẻ ngốc nghếch hết thuốc chữa. 18. Cô đang làm gì vậy, cô thật ngốc nghếch? 19. Một gã hèn đui mù, ngốc nghếch. 20. Chuyện ngốc nghếch gì ở đây vậy? 21. Mike đôi khi hơi chậm chạp và ngốc nghếch. 22. Họ không làm cho em có vẻ ngốc nghếch. 23. Không giống như đám cá mập người Nga ngốc nghếch. 24. Hai người ngốc nghếch trong cùng một ngày. 25. Những cô bé ngốc nghếch bồn chồn ở ngoại ô. 26. Đợi đã, có phải là con bé ngốc nghếch không? 27. Đây có phải là điều ngốc nghếch mà mọi người làm? 28. Charles, hay Frank, hay là gã Ashley ngốc nghếch? 29. Nhưng cái cô ngốc nghếch này là ai vậy? 30. Người ta gọi điều này là thứ tín ngưỡng ngốc nghếch. 31. Tôi tin rằng chẳng có ai là ngốc nghếch cả. 32. Sau này nghĩ lại, mình cảm thấy thật ngốc nghếch. 33. Nếu cậu ngốc nghếch thì ít nhất cũng nên khiêm tốn chứ. 34. Có cuộc thi đấu poker ngốc nghếch này ở Rue Valence 35. Nó hoàn toàn do lỗi ông bố ngốc nghếch của chị! 36. Tôi vụng về và ngốc nghếch chẳng thích hợp với cô. 37. Tohru là một người ngây thơ, đôi lúc hơi ngốc nghếch. 38. Mình không muốn làm một thợ hàn ngốc nghếch thế này mãi! 39. Nó làm cho tất cả các anh trở nên ngốc nghếch. 40. Thân già mà dám đến đây thì quả là ngốc nghếch. 41. Một trung úy ngốc nghếch, đi nhầm đường và đầu mối 42. Anh sẽ nghĩ tôi là 1 cô gái ngốc nghếch si mê. 43. Ý tôi là, điều đó thật ngốc nghếch, nhưng rất thú vị. 44. Nghe nè, đồ lơ đãng ngốc nghếch, ông đang làm gì vậy? 45. Chúng là bóng tối lay lắt của một cô gái ngốc nghếch. 46. Họ như những đứa trẻ ngốc nghếch... cởi bỏ hết quần áo. 47. Sao lại biến bà Banks thành một phụ nữ bình quyền ngốc nghếch thế? 48. Anh có chịu thôi tự trách mình không, anh chàng dự bị ngốc nghếch? 49. Vậy tớ đoán tớ là một thằng mọt sách tào lao ngốc nghếch, đúng chứ? 50. Kotarou miêu tả cô là một nàng công chúa ngốc nghếch thay vì một nữ thần. vi ngốc nghếch = en volume_up dumb chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI Nghĩa của "ngốc nghếch" trong tiếng Anh ngốc nghếch {tính} EN volume_up dumb stupid dim-witted half-witted người ngốc nghếch {danh} EN volume_up goose idiot lời nói ngốc nghếch {danh} EN volume_up drivel Bản dịch VI ngốc nghếch {tính từ} ngốc nghếch từ khác đờ, ngờ nghệch, đù đờ, đụt, khờ, lù đù, ngu dại volume_up dumb {tính} ngốc nghếch từ khác ngớ ngẩn, ngu xuẩn volume_up dumb {tính} [Anh-Mỹ] ngốc nghếch từ khác ngu ngốc volume_up stupid {tính} ngốc nghếch từ khác ngu ngốc volume_up dim-witted {tính} ngốc nghếch từ khác khờ dại volume_up half-witted {tính} VI người ngốc nghếch {danh từ} người ngốc nghếch từ khác người khờ dại volume_up goose {danh} [ẩn dụ] người ngốc nghếch từ khác tên ngốc volume_up idiot {danh} [ VI lời nói ngốc nghếch {danh từ} 1. "của trẻ con" lời nói ngốc nghếch từ khác nước mũi, nước dãi, lời nói dại dột volume_up drivel {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "ngốc nghếch" trong tiếng Anh người ngốc nghếch danh từEnglishgooseidiotlời nói ngốc nghếch danh từEnglishdrivel Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese ngọn câyngọn hải đăngngọn lửangọn ngànhngọn núingọn đuốcngọn đồingọtngọt ngàongọt xớt ngốc nghếch ngốn ngấungồ ngộngồingồi chơingồi chồm hổmngồi giải tríngồi lê langồi lênngồi ngay lênngồi nghỉ để lấy lại hơi commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Cho tôi hỏi "ngốc nghếch" tiếng anh là từ gì?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

ngoc nghech tieng anh la gi