nghĩa của từ đậu

2. Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các từ sau: a. Đậu tương: Hạt đậu, đỗ tương, đậu nành.. Đất lành chim đậu: Chỉ hoạt động của loài chim.. Thi đậu: Đỗ đạt trong 1 kỳ thi gì đó.. b. Sợi chỉ: Sợi dùng để khâu, vá.. Chiếu chỉ: Chiếu thư. Chỉ đường: Chỉ đường đi cho người nào đó. Người gửi: đỗ phong sơn Ngày gửi: 18h:44' 17-10-2022 Dung lượng: 107.1 KB Số lượt tải: 4. Số lượt thích: 0 người thức chuyển nghĩa của từ để từ đó có thể lựa chọn phương pháp hướng dẫn học sinh học tập phù hợp. Em hãy liệt kê các nghĩa của từ "đậu" trong câu dưới đây Một chú ruồi đang đậu. Câu trả lời chính xác nhất: Một từ nhưng có thể gọi tên nhiều sự vật, hiện tượng, biểu thị nhiều khái niệm (về sự vật, hiện tượng) có trong thực tế thì từ ấy gọi là từ Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. đậu phộng phụng dt. thực C/g. Đậu lạc, cây nhỏ cao lối 30, 40 cm., hoa vàng, sau khi thụ-tính, cộng mang tâm-bì dài ra và đưa trái vào kẽ đất, mỗi trái có 1, 2 hoặc ba hột, hột có nhiều dầu dùng nấu ăn, thắp hoặc kỹ-nghệ Arachis hypogea. Từ điển Việt-Anh đậu Bản dịch của "đậu" trong Anh là gì? vi đậu = en volume_up bean chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đậu {danh} EN volume_up bean đậu tây {danh} EN volume_up French bean đậu đũa {danh} EN volume_up black-eyed pea đậu lăng {danh} EN volume_up lentil đậu nành {danh} EN volume_up soybean Bản dịch VI đậu {danh từ} đậu volume_up bean {danh} VI đậu tây {danh từ} 1. thực vật học đậu tây volume_up French bean {danh} VI đậu đũa {danh từ} 1. thực vật học đậu đũa volume_up black-eyed pea {danh} VI đậu lăng {danh từ} 1. thực vật học đậu lăng volume_up lentil {danh} VI đậu nành {danh từ} 1. thực vật học đậu nành volume_up soybean {danh} Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đậu commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.

nghĩa của từ đậu