ngay 24 thang 10 nam 2016
Năm 2017. Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Thân, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Xử thử. Ngày: Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) 1/8/2017.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Phụ lục I. 2. Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II. 3. Bảng chi tiết mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam, Phụ lục IB
Cách nhập Key Office 2016 Professional Plus. Để nhập key kích hoạt bản quyền Office 2016 trên máy tính các bạn hãy làm theo các bước sau để kích hoạt bản quyền vĩnh viễn: Tải và cài đặt sản phẩm trong gói Office 2016. Mở Word hoặc Excel 2016 lên. Chọn File ⇒ Chọn Account.
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 1/10/2016 nhằm ngày 1/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 2/10/2016 nhằm ngày 2/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 3/10/2016 nhằm ngày 3/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 4/10/2016 nhằm ngày 4/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 5/10/2016 nhằm ngày 5/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 6/10/2016 nhằm ngày 6/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 7/10/2016 nhằm ngày 7/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 8/10/2016 nhằm ngày 8/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 9/10/2016 nhằm ngày 9/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 10/10/2016 nhằm ngày 10/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 11/10/2016 nhằm ngày 11/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 12/10/2016 nhằm ngày 12/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 13/10/2016 nhằm ngày 13/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 14/10/2016 nhằm ngày 14/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 15/10/2016 nhằm ngày 15/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 16/10/2016 nhằm ngày 16/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 17/10/2016 nhằm ngày 17/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 18/10/2016 nhằm ngày 18/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 19/10/2016 nhằm ngày 19/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 20/10/2016 nhằm ngày 20/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 21/10/2016 nhằm ngày 21/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 22/10/2016 nhằm ngày 22/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 23/10/2016 nhằm ngày 23/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 24/10/2016 nhằm ngày 24/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 25/10/2016 nhằm ngày 25/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 26/10/2016 nhằm ngày 26/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 27/10/2016 nhằm ngày 27/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 28/10/2016 nhằm ngày 28/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 29/10/2016 nhằm ngày 29/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 30/10/2016 nhằm ngày 30/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 31/10/2016 nhằm ngày 1/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 dương lịch là ngày Ngày giải phóng thủ đô 2016 Thứ Hai, âm lịch là ngày 10 tháng 9 năm 2016. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 10 tháng 10 năm 2016 như thế nào nhé! ngày 10 tháng 10 năm 2016 ngày 10/10/2016 tốt hay xấu? lịch âm 2016 lịch vạn niên ngày 10/10/2016 Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 55017361144 Độ dài ban ngày 11 giờ 46 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 13 Độ dài ban đêm 0 Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 10 tháng 10 năm 2016 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2016 Thu lại ☯ Thông tin ngày 10 tháng 10 năm 2016 Dương lịch Ngày 10/10/2016 Âm lịch 10/9/2016 Bát Tự Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Xấu Trực Bình Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen. Giờ đẹp Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tỵ, DậuLục hợp Tý Tương hình Mùi, TuấtTương hại NgọTương xung Mùi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi bị xung khắc với tháng Canh Thìn, Bính Thìn. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Hải trung Kim Ngày Ất Sửu; tức Can khắc Chi Mộc, Thổ, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Hải Trung Kim kị tuổi Kỷ Mùi, Quý Mùi. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân, Mẫu thương, Phúc sinh. Sao xấu Thiên canh, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Nguyên vũ. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, giao dịch, nạp tài. Không nên Mở kho, xuất hàng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. Hướng xuất hành Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 3h, 13h - 15hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 5h, 15h - 17hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 7h, 17h - 19hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 9h, 19h - 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 11h, 21h - 23hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Nguy. Ngũ Hành Thái Âm. Động vật Én. Mô tả chi tiết - Nguy nguyệt Yến - Kiên Đàm Xấu. Bình Tú Tứng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên. - Kiêng cữ Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền. - Ngoại lệ Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển. - Nguy tinh bât khả tạo cao đường, Tự điếu, tao hình kiến huyết quang Tam tuế hài nhi tao thủy ách, Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương. Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Chu niên bách nhật ngọa cao sàng, Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng, Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/10/2016 1/10/2016 Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. 2/10/2016 2/10/2016 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 3/10/2016 3/10/2016 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 4/10/2016 4/10/2016 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 5/10/2016 5/10/2016 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 6/10/2016 6/10/2016 Ngày Thanh Long Đầu Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý. 7/10/2016 7/10/2016 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 8/10/2016 8/10/2016 Ngày Thanh Long Túc Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. 9/10/2016 9/10/2016 Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. 10/10/2016 10/10/2016 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 11/10/2016 11/10/2016 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 12/10/2016 12/10/2016 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 13/10/2016 13/10/2016 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 14/10/2016 14/10/2016 Ngày Thanh Long Đầu Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý. 15/10/2016 15/10/2016 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 16/10/2016 16/10/2016 Ngày Thanh Long Túc Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. 17/10/2016 17/10/2016 Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. 18/10/2016 18/10/2016 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 19/10/2016 19/10/2016 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 20/10/2016 20/10/2016 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 21/10/2016 21/10/2016 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 22/10/2016 22/10/2016 Ngày Thanh Long Đầu Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý. 23/10/2016 23/10/2016 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 24/10/2016 24/10/2016 Ngày Thanh Long Túc Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. 25/10/2016 25/10/2016 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 26/10/2016 26/10/2016 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 27/10/2016 27/10/2016 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 28/10/2016 28/10/2016 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 29/10/2016 29/10/2016 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 30/10/2016 30/10/2016 Ngày Thanh Long Túc Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. 31/10/2016 31/10/2016 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
ngay 24 thang 10 nam 2016